สารละลาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สารละลาย nghĩa là dung dịch.
Nghĩa của สารละลาย
Danh từ
- Dung dịch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solution.
Câu hỏi thường gặp
สารละลาย nghĩa là gì?
สารละลาย (danh từ) nghĩa là dung dịch.
สารละลาย đọc thế nào?
สารละลาย đọc là sǎan-lá-laai (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-la-lai; 3 âm tiết: sǎan (thanh lên), lá (thanh cao), laai (thanh trung).