สารลดแรงตึงผิว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สารลดแรงตึงผิว nghĩa là Chất hoạt động bề mặt.
Nghĩa của สารลดแรงตึงผิว
Danh từ
- Chất hoạt động bề mặt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surfactant.
Câu hỏi thường gặp
สารลดแรงตึงผิว nghĩa là gì?
สารลดแรงตึงผิว (danh từ) nghĩa là Chất hoạt động bề mặt.
สารลดแรงตึงผิว đọc thế nào?
สารลดแรงตึงผิว đọc là sǎan-lót-rɛɛng-dtʉng-pǐu (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-lot-raeng-tueng-phio; 5 âm tiết: sǎan (thanh lên), lót (thanh cao), rɛɛng (thanh trung), dtʉng (thanh trung), pǐu (thanh lên).