TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สารลดแรงตึงผิว

sǎan-lót-rɛɛng-dtʉng-pǐuRTGS san-lot-raeng-tueng-phio /saːn˩˩˦.lot̚˦˥.rɛːŋ˧.tɯŋ˧.pʰiw˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สานsǎanthanh lênphụ âm caoลดlótthanh caophụ âm thấpแรงrɛɛngthanh trungphụ âm thấpตึงdtʉngthanh trungphụ âm trungผิวpǐuthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สารลดแรงตึงผิว nghĩa là Chất hoạt động bề mặt.

Nghĩa của สารลดแรงตึงผิว

Danh từ

  1. Chất hoạt động bề mặt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ surfactant.

Câu hỏi thường gặp

สารลดแรงตึงผิว nghĩa là gì?

สารลดแรงตึงผิว (danh từ) nghĩa là Chất hoạt động bề mặt.

สารลดแรงตึงผิว đọc thế nào?

สารลดแรงตึงผิว đọc là sǎan-lót-rɛɛng-dtʉng-pǐu (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-lot-raeng-tueng-phio; 5 âm tiết: sǎan (thanh lên), lót (thanh cao), rɛɛng (thanh trung), dtʉng (thanh trung), pǐu (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.