สารประกอบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สารประกอบ nghĩa là hợp chất.
Nghĩa của สารประกอบ
Danh từ
- Hợp chất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compound (chemistry)
Câu hỏi thường gặp
สารประกอบ nghĩa là gì?
สารประกอบ (danh từ) nghĩa là hợp chất.
สารประกอบ đọc thế nào?
สารประกอบ đọc là sǎan-bprà-gɔ̀ɔp (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-pra-kop; 3 âm tiết: sǎan (thanh lên), bprà (thanh thấp), gɔ̀ɔp (thanh thấp).