สารกึ่งตัวนำ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สารกึ่งตัวนำ nghĩa là chất bán dẫn.
Nghĩa của สารกึ่งตัวนำ
Danh từ
- Chất bán dẫn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ semiconductor.
Câu hỏi thường gặp
สารกึ่งตัวนำ nghĩa là gì?
สารกึ่งตัวนำ (danh từ) nghĩa là chất bán dẫn.
สารกึ่งตัวนำ đọc thế nào?
สารกึ่งตัวนำ đọc là sǎan-gʉ̀ng-dtuua-nam (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-kueng-tua-nam; 4 âm tiết: sǎan (thanh lên), gʉ̀ng (thanh thấp), dtuua (thanh trung), nam (thanh trung).