Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สามัญศักราช nghĩa là công nguyên.
Nghĩa của สามัญศักราช
Danh từ riêng
Công Nguyên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Danh từ riêng Common Era.
Câu hỏi thường gặp
สามัญศักราช nghĩa là gì?
สามัญศักราช (danh từ riêng) nghĩa là công nguyên.
สามัญศักราช đọc thế nào?
สามัญศักราช đọc là sǎa-man-yá-sàk-gà-ràat (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-man-ya-sak-ka-rat; 6 âm tiết: sǎa (thanh lên), man (thanh trung), yá (thanh cao), sàk (thanh thấp), gà (thanh thấp), ràat (thanh thấp).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.