สาธารณสุข
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สาธารณสุข nghĩa là y tế công cộng.
Nghĩa của สาธารณสุข
Danh từ
- Y tế công cộng. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ public health.
Câu hỏi thường gặp
สาธารณสุข nghĩa là gì?
สาธารณสุข (danh từ) nghĩa là y tế công cộng.
สาธารณสุข đọc thế nào?
สาธารณสุข đọc là sǎa-taa-rá-ná-sùk (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-ra-na-suk; 5 âm tiết: sǎa (thanh lên), taa (thanh trung), rá (thanh cao), ná (thanh cao), sùk (thanh thấp).