สาธารณสมบัติ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สาธารณสมบัติ nghĩa là phạm vi công cộng.
Nghĩa của สาธารณสมบัติ
Danh từ
- Phạm vi công cộng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ public property.; public domain.
Câu hỏi thường gặp
สาธารณสมบัติ nghĩa là gì?
สาธารณสมบัติ (danh từ) nghĩa là phạm vi công cộng.
สาธารณสมบัติ đọc thế nào?
สาธารณสมบัติ đọc là sǎa-taa-rá-ná-sǒm-bàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-ra-na-som-bat; 6 âm tiết: sǎa (thanh lên), taa (thanh trung), rá (thanh cao), ná (thanh cao), sǒm (thanh lên), bàt (thanh thấp).