สาธารณรัฐโดมินิกัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สาธารณรัฐโดมินิกัน nghĩa là cộng hoà đô-mi-ni-ca-na, đô-mi-ni-ca-na.
Nghĩa của สาธารณรัฐโดมินิกัน
Danh từ riêng
- Cộng hoà Đô-mi-ni-ca-na, đô-mi-ni-ca-na, Cộng hòa Dominica.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Dominican Republic (a country in the Caribbean)
Câu hỏi thường gặp
สาธารณรัฐโดมินิกัน nghĩa là gì?
สาธารณรัฐโดมินิกัน (danh từ riêng) nghĩa là cộng hoà đô-mi-ni-ca-na, đô-mi-ni-ca-na.
สาธารณรัฐโดมินิกัน đọc thế nào?
สาธารณรัฐโดมินิกัน đọc là sǎa-taa-rá-ná-rát doo-mí-ní-gan (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-ra-na-rat do-mi-ni-kan; 9 âm tiết: sǎa (thanh lên), taa (thanh trung), rá (thanh cao), ná (thanh cao), rát (thanh cao), doo (thanh trung), mí (thanh cao), ní (thanh cao), gan (thanh trung).