TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สาธารณรัฐโดมินิกัน

tên riêng
sǎa-taa-rá-ná-rát doo-mí-ní-ganRTGS sa-tha-ra-na-rat do-mi-ni-kan /saː˩˩˦.tʰaː˧.ra˦˥.na˦˥.rat̚˦˥.doː˧.mi˦˥.ni˦˥.kan˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สาsǎathanh lênphụ âm caoทาtaathanh trungphụ âm thấpระráthanh caophụ âm thấpนะnáthanh caophụ âm thấpรัดrátthanh caophụ âm thấpโดdoothanh trungphụ âm trungมิmíthanh caophụ âm thấpนิníthanh caophụ âm thấpกันganthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สาธารณรัฐโดมินิกัน nghĩa là cộng hoà đô-mi-ni-ca-na, đô-mi-ni-ca-na.

Nghĩa của สาธารณรัฐโดมินิกัน

Danh từ riêng

  1. Cộng hoà Đô-mi-ni-ca-na, đô-mi-ni-ca-na, Cộng hòa Dominica.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Dominican Republic (a country in the Caribbean)

Câu hỏi thường gặp

สาธารณรัฐโดมินิกัน nghĩa là gì?

สาธารณรัฐโดมินิกัน (danh từ riêng) nghĩa là cộng hoà đô-mi-ni-ca-na, đô-mi-ni-ca-na.

สาธารณรัฐโดมินิกัน đọc thế nào?

สาธารณรัฐโดมินิกัน đọc là sǎa-taa-rá-ná-rát doo-mí-ní-gan (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-ra-na-rat do-mi-ni-kan; 9 âm tiết: sǎa (thanh lên), taa (thanh trung), rá (thanh cao), ná (thanh cao), rát (thanh cao), doo (thanh trung), mí (thanh cao), ní (thanh cao), gan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.