TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สาธารณรัฐเช็ก

tên riêng
sǎa-taa-rá-ná-rát chékRTGS sa-tha-ra-na-rat chek /saː˩˩˦.tʰaː˧.ra˦˥.na˦˥.rat̚˦˥.t͡ɕʰek̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สาsǎathanh lênphụ âm caoทาtaathanh trungphụ âm thấpระráthanh caophụ âm thấpนะnáthanh caophụ âm thấpรัดrátthanh caophụ âm thấpเช็กchékthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สาธารณรัฐเช็ก nghĩa là cộng hòa séc, séc.

Nghĩa của สาธารณรัฐเช็ก

Danh từ riêng

  1. Cộng hòa Séc, séc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Czech Republic (a country in Central Europe)

Câu hỏi thường gặp

สาธารณรัฐเช็ก nghĩa là gì?

สาธารณรัฐเช็ก (danh từ riêng) nghĩa là cộng hòa séc, séc.

สาธารณรัฐเช็ก đọc thế nào?

สาธารณรัฐเช็ก đọc là sǎa-taa-rá-ná-rát chék (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-ra-na-rat chek; 6 âm tiết: sǎa (thanh lên), taa (thanh trung), rá (thanh cao), ná (thanh cao), rát (thanh cao), chék (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.