สาธารณรัฐเช็ก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สาธารณรัฐเช็ก nghĩa là cộng hòa séc, séc.
Nghĩa của สาธารณรัฐเช็ก
Danh từ riêng
- Cộng hòa Séc, séc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Czech Republic (a country in Central Europe)
Câu hỏi thường gặp
สาธารณรัฐเช็ก nghĩa là gì?
สาธารณรัฐเช็ก (danh từ riêng) nghĩa là cộng hòa séc, séc.
สาธารณรัฐเช็ก đọc thế nào?
สาธารณรัฐเช็ก đọc là sǎa-taa-rá-ná-rát chék (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-ra-na-rat chek; 6 âm tiết: sǎa (thanh lên), taa (thanh trung), rá (thanh cao), ná (thanh cao), rát (thanh cao), chék (thanh cao).