สาธารณรัฐคองโก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สาธารณรัฐคองโก nghĩa là cộng hoà công-gô.
Nghĩa của สาธารณรัฐคองโก
Danh từ riêng
- Cộng hoà Công-gô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Republic of the Congo (a country in Central Africa, the smaller of the two countries named Congo)
Câu hỏi thường gặp
สาธารณรัฐคองโก nghĩa là gì?
สาธารณรัฐคองโก (danh từ riêng) nghĩa là cộng hoà công-gô.
สาธารณรัฐคองโก đọc thế nào?
สาธารณรัฐคองโก đọc là sǎa-taa-rá-ná-rát kɔng-gôo (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-ra-na-rat khong-ko; 7 âm tiết: sǎa (thanh lên), taa (thanh trung), rá (thanh cao), ná (thanh cao), rát (thanh cao), kɔng (thanh trung), gôo (thanh xuống).