TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สาธารณรัฐคองโก

tên riêng
sǎa-taa-rá-ná-rát kɔng-gôoRTGS sa-tha-ra-na-rat khong-ko /saː˩˩˦.tʰaː˧.ra˦˥.na˦˥.rat̚˦˥.kʰɔŋ˧.koː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สาsǎathanh lênphụ âm caoทาtaathanh trungphụ âm thấpระráthanh caophụ âm thấpนะnáthanh caophụ âm thấpรัดrátthanh caophụ âm thấpค็องkɔngthanh trungphụ âm thấpโก้gôothanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สาธารณรัฐคองโก nghĩa là cộng hoà công-gô.

Nghĩa của สาธารณรัฐคองโก

Danh từ riêng

  1. Cộng hoà Công-gô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Republic of the Congo (a country in Central Africa, the smaller of the two countries named Congo)

Câu hỏi thường gặp

สาธารณรัฐคองโก nghĩa là gì?

สาธารณรัฐคองโก (danh từ riêng) nghĩa là cộng hoà công-gô.

สาธารณรัฐคองโก đọc thế nào?

สาธารณรัฐคองโก đọc là sǎa-taa-rá-ná-rát kɔng-gôo (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-ra-na-rat khong-ko; 7 âm tiết: sǎa (thanh lên), taa (thanh trung), rá (thanh cao), ná (thanh cao), rát (thanh cao), kɔng (thanh trung), gôo (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.