สัมพจนัย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สัมพจนัย nghĩa là cải dung.
Nghĩa của สัมพจนัย
Danh từ
- Cải dung.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synecdoche
Câu hỏi thường gặp
สัมพจนัย nghĩa là gì?
สัมพจนัย (danh từ) nghĩa là cải dung.
สัมพจนัย đọc thế nào?
สัมพจนัย đọc là sǎm-pót-jà-nai (phiên âm có dấu thanh), RTGS sam-phot-cha-nai; 4 âm tiết: sǎm (thanh lên), pót (thanh cao), jà (thanh thấp), nai (thanh trung).