สัมประสิทธิ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สัมประสิทธิ์ nghĩa là hệ số.
Nghĩa của สัมประสิทธิ์
Danh từ
- Hệ số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coefficient.
Câu hỏi thường gặp
สัมประสิทธิ์ nghĩa là gì?
สัมประสิทธิ์ (danh từ) nghĩa là hệ số.
สัมประสิทธิ์ đọc thế nào?
สัมประสิทธิ์ đọc là sǎm-bprà-sìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS sam-pra-sit; 3 âm tiết: sǎm (thanh lên), bprà (thanh thấp), sìt (thanh thấp).