สันนิบาตชาติ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สันนิบาตชาติ nghĩa là hội quốc liên.
Nghĩa của สันนิบาตชาติ
Danh từ riêng
- Hội Quốc Liên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng League of Nations.
Câu hỏi thường gặp
สันนิบาตชาติ nghĩa là gì?
สันนิบาตชาติ (danh từ riêng) nghĩa là hội quốc liên.
สันนิบาตชาติ đọc thế nào?
สันนิบาตชาติ đọc là sǎn-ní-bàat-châat (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-ni-bat-chat; 4 âm tiết: sǎn (thanh lên), ní (thanh cao), bàat (thanh thấp), châat (thanh xuống).