สันตินิยม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สันตินิยม nghĩa là chủ nghĩa hoà bình.
Nghĩa của สันตินิยม
Danh từ
- Chủ nghĩa hoà bình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pacifism
Câu hỏi thường gặp
สันตินิยม nghĩa là gì?
สันตินิยม (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hoà bình.
สันตินิยม đọc thế nào?
สันตินิยม đọc là sǎn-dtì-ní-yom (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-ti-ni-yom; 4 âm tiết: sǎn (thanh lên), dtì (thanh thấp), ní (thanh cao), yom (thanh trung).