สันตะสำนัก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สันตะสำนัก nghĩa là tòa thánh.
Nghĩa của สันตะสำนัก
Danh từ riêng
- Tòa Thánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Holy See.
Câu hỏi thường gặp
สันตะสำนัก nghĩa là gì?
สันตะสำนัก (danh từ riêng) nghĩa là tòa thánh.
สันตะสำนัก đọc thế nào?
สันตะสำนัก đọc là sǎn-dtà-sǎm-nák (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-ta-sam-nak; 4 âm tiết: sǎn (thanh lên), dtà (thanh thấp), sǎm (thanh lên), nák (thanh cao).