สังเวียน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สังเวียน nghĩa là vòng.
Nghĩa của สังเวียน
Danh từ
- Vòng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cockpit: place for cockfights.; place where a fight or competition takes place: ring, arena, theatre (of war), seat (of war), field (of conflict), etc.
Câu hỏi thường gặp
สังเวียน nghĩa là gì?
สังเวียน (danh từ) nghĩa là vòng.
สังเวียน đọc thế nào?
สังเวียน đọc là sǎng-wiian (phiên âm có dấu thanh), RTGS sang-wian; 2 âm tiết: sǎng (thanh lên), wiian (thanh trung).