สังคมวิทยา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สังคมวิทยา nghĩa là xã hội học.
Nghĩa của สังคมวิทยา
Danh từ
- Xã hội học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sociology
Câu hỏi thường gặp
สังคมวิทยา nghĩa là gì?
สังคมวิทยา (danh từ) nghĩa là xã hội học.
สังคมวิทยา đọc thế nào?
สังคมวิทยา đọc là sǎng-kom-wít-tá-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS sang-khom-wit-tha-ya; 5 âm tiết: sǎng (thanh lên), kom (thanh trung), wít (thanh cao), tá (thanh cao), yaa (thanh trung).