สังกะสี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สังกะสี nghĩa là kẽm.
Nghĩa của สังกะสี
Danh từ
- Kẽm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zinc.; corrugated galvanised iron used to roof.
Câu hỏi thường gặp
สังกะสี nghĩa là gì?
สังกะสี (danh từ) nghĩa là kẽm.
สังกะสี đọc thế nào?
สังกะสี đọc là sǎng-gà-sǐi (phiên âm có dấu thanh), RTGS sang-ka-si; 3 âm tiết: sǎng (thanh lên), gà (thanh thấp), sǐi (thanh lên).