สว่าง
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sà-wàangRTGS sa-wang
/sa˨˩.waːŋ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
สะsàthanh thấpphụ âm caoหฺว่างwàangthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความสว่าง (thêm การ/ความ phía trước)
สว่าง nghĩa là sáng.
Nghĩa của สว่าง
Tính từ
- Sáng. (biên soạn)
Từ ghép có สว่าง
- แสงสว่าง — Ánh sáng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bright; shining
Câu hỏi thường gặp
สว่าง nghĩa là gì?
สว่าง (tính từ) nghĩa là sáng.
สว่าง đọc thế nào?
สว่าง đọc là sà-wàang (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-wang; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), wàang (thanh thấp).