สวัสติกะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สวัสติกะ nghĩa là chữ vạn.
Nghĩa của สวัสติกะ
Danh từ
- Chữ vạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swastika
Câu hỏi thường gặp
สวัสติกะ nghĩa là gì?
สวัสติกะ (danh từ) nghĩa là chữ vạn.
สวัสติกะ đọc thế nào?
สวัสติกะ đọc là sà-wàt-dtì-gà (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-wat-ti-ka; 4 âm tiết: sà (thanh thấp), wàt (thanh thấp), dtì (thanh thấp), gà (thanh thấp).