สวนหลังบ้าน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สวนหลังบ้าน nghĩa là sân sau.
Nghĩa của สวนหลังบ้าน
Danh từ
- Sân sau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ backyard
Câu hỏi thường gặp
สวนหลังบ้าน nghĩa là gì?
สวนหลังบ้าน (danh từ) nghĩa là sân sau.
สวนหลังบ้าน đọc thế nào?
สวนหลังบ้าน đọc là sǔuan-lǎng-bâan (phiên âm có dấu thanh), RTGS suan-lang-ban; 3 âm tiết: sǔuan (thanh lên), lǎng (thanh lên), bâan (thanh xuống).