สลาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สลาย nghĩa là tan, tan rã.
Nghĩa của สลาย
Động từ
- Tan, tan rã, phân hủy. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to come to an end, to melt away, to fade away, to disappear; to be or become broken or ruined.; to cause to do so; to bring to an end; to break; to ruin; to destroy.; to break apart, to break into parts or pieces; to disintegrate; to disperse, to scatter.
Câu hỏi thường gặp
สลาย nghĩa là gì?
สลาย (động từ) nghĩa là tan, tan rã.
สลาย đọc thế nào?
สลาย đọc là sà-lǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-lai; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), lǎai (thanh lên).