สลบ
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sà-lòpRTGS sa-lop
/sa˨˩.lop̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
สะsàthanh thấpphụ âm caoหฺลบlòpthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การสลบ (thêm การ/ความ phía trước)
สลบ nghĩa là ngất, xỉu.
Nghĩa của สลบ
Động từ
- Ngất, xỉu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to faint; to loss consciousness; to swoon.; to cause to loss consciousness; to put to sleep.
Câu hỏi thường gặp
สลบ nghĩa là gì?
สลบ (động từ) nghĩa là ngất, xỉu.
สลบ đọc thế nào?
สลบ đọc là sà-lòp (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-lop; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), lòp (thanh thấp).