สมเด็จ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สมเด็จ nghĩa là Tước hiệu tôn kính cao nhất (vua, hoàng hậu, đại tăng thống: สมเด็จพระ…).
Nghĩa của สมเด็จ
Danh từ
- Tước hiệu tôn kính cao nhất (vua, hoàng hậu, đại tăng thống: สมเด็จพระ…). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an honorific for or term of address to gods, monarchs, high-ranking royal persons, high-ranking priests, and high-ranking noble persons, often prefixed to their names or titles
Câu hỏi thường gặp
สมเด็จ nghĩa là gì?
สมเด็จ (danh từ) nghĩa là Tước hiệu tôn kính cao nhất (vua, hoàng hậu, đại tăng thống: สมเด็จพระ…).
สมเด็จ đọc thế nào?
สมเด็จ đọc là sǒm-dèt (phiên âm có dấu thanh), RTGS som-det; 2 âm tiết: sǒm (thanh lên), dèt (thanh thấp).