สภาสามัญชน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สภาสามัญชน nghĩa là hạ nghị viện, hạ viện.
Nghĩa của สภาสามัญชน
Danh từ riêng
- Hạ nghị viện, hạ viện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng House of Commons.
Câu hỏi thường gặp
สภาสามัญชน nghĩa là gì?
สภาสามัญชน (danh từ riêng) nghĩa là hạ nghị viện, hạ viện.
สภาสามัญชน đọc thế nào?
สภาสามัญชน đọc là sà-paa-sǎa-man-chon (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-pha-sa-man-chon; 5 âm tiết: sà (thanh thấp), paa (thanh trung), sǎa (thanh lên), man (thanh trung), chon (thanh trung).