สฟิงซ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สฟิงซ์ nghĩa là nhân sư.
Nghĩa của สฟิงซ์
Danh từ
- Nhân sư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sphinx.
- Danh từ riêng Sphinx.
Câu hỏi thường gặp
สฟิงซ์ nghĩa là gì?
สฟิงซ์ (danh từ) nghĩa là nhân sư.
สฟิงซ์ đọc thế nào?
สฟิงซ์ đọc là sà-fíng (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-fing; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), fíng (thanh cao).