TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สบายดีไหม

sà-baai dii mǎiRTGS sa-bai di mai /sa˨˩.baːj˧.diː˧.maj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สะsàthanh thấpphụ âm caoบายbaaithanh trungphụ âm trungดีdiithanh trungphụ âm trungไหฺมmǎithanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สบายดีไหม nghĩa là khoẻ không, khoẻ chứ.

Nghĩa của สบายดีไหม

Cụm từ

  1. Khoẻ không?, khoẻ chứ?, dạo này sao?, ăn cơm chưa?, ăn cơm chửa?.

Câu ví dụ với สบายดีไหม

  • คุณสบายดีไหม? Bạn khỏe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7879014
  • คุณสบายดีไหม Bạn có sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669197

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ how are you?

Câu hỏi thường gặp

สบายดีไหม nghĩa là gì?

สบายดีไหม (cụm từ) nghĩa là khoẻ không, khoẻ chứ.

สบายดีไหม đọc thế nào?

สบายดีไหม đọc là sà-baai dii mǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-bai di mai; 4 âm tiết: sà (thanh thấp), baai (thanh trung), dii (thanh trung), mǎi (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.