สบายดีไหม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สบายดีไหม nghĩa là khoẻ không, khoẻ chứ.
Nghĩa của สบายดีไหม
Cụm từ
- Khoẻ không?, khoẻ chứ?, dạo này sao?, ăn cơm chưa?, ăn cơm chửa?.
Câu ví dụ với สบายดีไหม
- คุณสบายดีไหม? Bạn khỏe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7879014
- คุณสบายดีไหม Bạn có sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669197
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ how are you?
Câu hỏi thường gặp
สบายดีไหม nghĩa là gì?
สบายดีไหม (cụm từ) nghĩa là khoẻ không, khoẻ chứ.
สบายดีไหม đọc thế nào?
สบายดีไหม đọc là sà-baai dii mǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-bai di mai; 4 âm tiết: sà (thanh thấp), baai (thanh trung), dii (thanh trung), mǎi (thanh lên).