TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สถาปนา

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sà-tǎa-bpà-naaRTGS sa-tha-pa-na /sa˨˩.tʰaː˩˩˦.pa˨˩.naː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สะsàthanh thấpphụ âm caoถาtǎathanh lênphụ âm caoปะbpàthanh thấpphụ âm trungนาnaathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การสถาปนา (thêm การ/ความ phía trước)

สถาปนา nghĩa là thành lập, thiết lập.

Nghĩa của สถาปนา

Động từ

trang trọng
  1. Thành lập, thiết lập; phong (tước). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to create; to set up; to establish; to found; to install.; to raise to a higher office, position, rank, etc.

Câu hỏi thường gặp

สถาปนา nghĩa là gì?

สถาปนา (động từ) nghĩa là thành lập, thiết lập.

สถาปนา đọc thế nào?

สถาปนา đọc là sà-tǎa-bpà-naa (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-pa-na; 4 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎa (thanh lên), bpà (thanh thấp), naa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.