สถาปนา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สถาปนา nghĩa là thành lập, thiết lập.
Nghĩa của สถาปนา
Động từ
trang trọng- Thành lập, thiết lập; phong (tước). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to create; to set up; to establish; to found; to install.; to raise to a higher office, position, rank, etc.
Câu hỏi thường gặp
สถาปนา nghĩa là gì?
สถาปนา (động từ) nghĩa là thành lập, thiết lập.
สถาปนา đọc thế nào?
สถาปนา đọc là sà-tǎa-bpà-naa (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-pa-na; 4 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎa (thanh lên), bpà (thanh thấp), naa (thanh trung).