สถาบันการศึกษา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สถาบันการศึกษา nghĩa là học viện.
Nghĩa của สถาบันการศึกษา
Danh từ
- Học viện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ educational institution, academy
Câu hỏi thường gặp
สถาบันการศึกษา nghĩa là gì?
สถาบันการศึกษา (danh từ) nghĩa là học viện.
สถาบันการศึกษา đọc thế nào?
สถาบันการศึกษา đọc là sà-tǎa-ban-gaan-sʉ̀k-sǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-ban-kan-suek-sa; 6 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎa (thanh lên), ban (thanh trung), gaan (thanh trung), sʉ̀k (thanh thấp), sǎa (thanh lên).