TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สถานีรถโดยสารประจำทาง

sà-tǎa-nii-rót-dooi-sǎan-bprà-jam-taangRTGS sa-tha-ni-rot-doi-san-pra-cham-thang /sa˨˩.tʰaː˩˩˦.niː˧.rot̚˦˥.doːj˧.saːn˩˩˦.pra˨˩.t͡ɕam˧.tʰaːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สะsàthanh thấpphụ âm caoถาtǎathanh lênphụ âm caoนีniithanh trungphụ âm thấpรดrótthanh caophụ âm thấpโดยdooithanh trungphụ âm trungสานsǎanthanh lênphụ âm caoปฺระbpràthanh thấpphụ âm trungจำjamthanh trungphụ âm trungทางtaangthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สถานีรถโดยสารประจำทาง nghĩa là bến xe buýt.

Nghĩa của สถานีรถโดยสารประจำทาง

Danh từ

  1. Bến xe buýt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bus station

Câu hỏi thường gặp

สถานีรถโดยสารประจำทาง nghĩa là gì?

สถานีรถโดยสารประจำทาง (danh từ) nghĩa là bến xe buýt.

สถานีรถโดยสารประจำทาง đọc thế nào?

สถานีรถโดยสารประจำทาง đọc là sà-tǎa-nii-rót-dooi-sǎan-bprà-jam-taang (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-ni-rot-doi-san-pra-cham-thang; 9 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎa (thanh lên), nii (thanh trung), rót (thanh cao), dooi (thanh trung), sǎan (thanh lên), bprà (thanh thấp), jam (thanh trung), taang (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.