TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สถานีบริการน้ำมัน

sà-tǎa-nii bɔɔ-rí-gaan náam-manRTGS sa-tha-ni bo-ri-kan nam-man /sa˨˩.tʰaː˩˩˦.niː˧.bɔː˧.ri˦˥.kaːn˧.naːm˦˥.man˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สะsàthanh thấpphụ âm caoถาtǎathanh lênphụ âm caoนีniithanh trungphụ âm thấpบอbɔɔthanh trungphụ âm trungริríthanh caophụ âm thấpกานgaanthanh trungphụ âm trungน้ามnáamthanh caophụ âm thấpมันmanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สถานีบริการน้ำมัน nghĩa là trạm xăng, trạm lấy xăng.

Nghĩa của สถานีบริการน้ำมัน

Danh từ

  1. Trạm xăng, trạm lấy xăng, cây xăng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สถานีบริการน้ำมัน

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gas station, filling station, service station.

Câu hỏi thường gặp

สถานีบริการน้ำมัน nghĩa là gì?

สถานีบริการน้ำมัน (danh từ) nghĩa là trạm xăng, trạm lấy xăng.

สถานีบริการน้ำมัน đọc thế nào?

สถานีบริการน้ำมัน đọc là sà-tǎa-nii bɔɔ-rí-gaan náam-man (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-ni bo-ri-kan nam-man; 8 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎa (thanh lên), nii (thanh trung), bɔɔ (thanh trung), rí (thanh cao), gaan (thanh trung), náam (thanh cao), man (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.