สถานีบริการน้ำมัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สถานีบริการน้ำมัน nghĩa là trạm xăng, trạm lấy xăng.
Nghĩa của สถานีบริการน้ำมัน
Danh từ
- Trạm xăng, trạm lấy xăng, cây xăng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สถานีบริการน้ำมัน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gas station, filling station, service station.
Câu hỏi thường gặp
สถานีบริการน้ำมัน nghĩa là gì?
สถานีบริการน้ำมัน (danh từ) nghĩa là trạm xăng, trạm lấy xăng.
สถานีบริการน้ำมัน đọc thế nào?
สถานีบริการน้ำมัน đọc là sà-tǎa-nii bɔɔ-rí-gaan náam-man (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-ni bo-ri-kan nam-man; 8 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎa (thanh lên), nii (thanh trung), bɔɔ (thanh trung), rí (thanh cao), gaan (thanh trung), náam (thanh cao), man (thanh trung).