สถานกงสุล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สถานกงสุล nghĩa là tòa lãnh sự.
Nghĩa của สถานกงสุล
Danh từ
- Tòa lãnh sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ consulate: consul's premises
Câu hỏi thường gặp
สถานกงสุล nghĩa là gì?
สถานกงสุล (danh từ) nghĩa là tòa lãnh sự.
สถานกงสุล đọc thế nào?
สถานกงสุล đọc là sà-tǎan-gong-sǔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-than-kong-sun; 4 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎan (thanh lên), gong (thanh trung), sǔn (thanh lên).