สติ
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sà-dtìRTGS sa-ti
/sa˨˩.tiʔ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
สะsàthanh thấpphụ âm caoติdtìthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สติ nghĩa là ý thức.
Nghĩa của สติ
Danh từ
- Ý thức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sense; sensation.; memory; mind.; state of mind; presence of mind.; consciousness; awareness.; conscience.
Câu hỏi thường gặp
สติ nghĩa là gì?
สติ (danh từ) nghĩa là ý thức.
สติ đọc thế nào?
สติ đọc là sà-dtì (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-ti; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), dtì (thanh thấp).