สกุลย่อย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สกุลย่อย nghĩa là phân chi.
Nghĩa của สกุลย่อย
Danh từ
- Phân chi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subgenus
Câu hỏi thường gặp
สกุลย่อย nghĩa là gì?
สกุลย่อย (danh từ) nghĩa là phân chi.
สกุลย่อย đọc thế nào?
สกุลย่อย đọc là sà-gun-yɔ̂i (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-kun-yoi; 3 âm tiết: sà (thanh thấp), gun (thanh trung), yɔ̂i (thanh xuống).