สกอตแลนด์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สกอตแลนด์ nghĩa là xcốt-len, ê-cốt.
Nghĩa của สกอตแลนด์
Danh từ riêng
- Xcốt-len, ê-cốt, Tô Cách Lan, scôtlen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Scotland (a constituent country of the United Kingdom)
Câu hỏi thường gặp
สกอตแลนด์ nghĩa là gì?
สกอตแลนด์ (danh từ riêng) nghĩa là xcốt-len, ê-cốt.
สกอตแลนด์ đọc thế nào?
สกอตแลนด์ đọc là sà-gɔ́t-lɛɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-kot-laen; 3 âm tiết: sà (thanh thấp), gɔ́t (thanh cao), lɛɛn (thanh trung).