TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ศาลยุติธรรมระหว่างประเทศ

tên riêng
sǎan-yút-dtì-tam-rá-wàang-bprà-têetRTGS san-yut-ti-tham-ra-wang-pra-thet /saːn˩˩˦.jut̚˦˥.ti˨˩.tʰam˧.ra˦˥.waːŋ˨˩.pra˨˩.tʰeːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สานsǎanthanh lênphụ âm caoยุดyútthanh caophụ âm thấpติdtìthanh thấpphụ âm trungทำtamthanh trungphụ âm thấpระráthanh caophụ âm thấpหฺว่างwàangthanh thấpphụ âm caoปฺระbpràthanh thấpphụ âm trungเทดtêetthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ศาลยุติธรรมระหว่างประเทศ nghĩa là Tòa án Công lý Quốc tế.

Nghĩa của ศาลยุติธรรมระหว่างประเทศ

Danh từ riêng

  1. Tòa án Công lý Quốc tế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng International Court of Justice

Câu hỏi thường gặp

ศาลยุติธรรมระหว่างประเทศ nghĩa là gì?

ศาลยุติธรรมระหว่างประเทศ (danh từ riêng) nghĩa là Tòa án Công lý Quốc tế.

ศาลยุติธรรมระหว่างประเทศ đọc thế nào?

ศาลยุติธรรมระหว่างประเทศ đọc là sǎan-yút-dtì-tam-rá-wàang-bprà-têet (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-yut-ti-tham-ra-wang-pra-thet; 8 âm tiết: sǎan (thanh lên), yút (thanh cao), dtì (thanh thấp), tam (thanh trung), rá (thanh cao), wàang (thanh thấp), bprà (thanh thấp), têet (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.