ศาลยุติธรรมระหว่างประเทศ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ศาลยุติธรรมระหว่างประเทศ nghĩa là Tòa án Công lý Quốc tế.
Nghĩa của ศาลยุติธรรมระหว่างประเทศ
Danh từ riêng
- Tòa án Công lý Quốc tế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng International Court of Justice
Câu hỏi thường gặp
ศาลยุติธรรมระหว่างประเทศ nghĩa là gì?
ศาลยุติธรรมระหว่างประเทศ (danh từ riêng) nghĩa là Tòa án Công lý Quốc tế.
ศาลยุติธรรมระหว่างประเทศ đọc thế nào?
ศาลยุติธรรมระหว่างประเทศ đọc là sǎan-yút-dtì-tam-rá-wàang-bprà-têet (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-yut-ti-tham-ra-wang-pra-thet; 8 âm tiết: sǎan (thanh lên), yút (thanh cao), dtì (thanh thấp), tam (thanh trung), rá (thanh cao), wàang (thanh thấp), bprà (thanh thấp), têet (thanh xuống).