ศัลยศาสตร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ศัลยศาสตร์ nghĩa là ngoại khoa.
Nghĩa của ศัลยศาสตร์
Danh từ
- Ngoại khoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surgery (medical specialty)
Câu hỏi thường gặp
ศัลยศาสตร์ nghĩa là gì?
ศัลยศาสตร์ (danh từ) nghĩa là ngoại khoa.
ศัลยศาสตร์ đọc thế nào?
ศัลยศาสตร์ đọc là sǎn-lá-yá-sàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-la-ya-sat; 4 âm tiết: sǎn (thanh lên), lá (thanh cao), yá (thanh cao), sàat (thanh thấp).