วีซา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วีซา nghĩa là thị thực, giấy xuất cảnh.
Nghĩa của วีซา
Danh từ
khẩu ngữ- Thị thực, giấy xuất cảnh, chiếu khán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ visa
Câu hỏi thường gặp
วีซา nghĩa là gì?
วีซา (danh từ) nghĩa là thị thực, giấy xuất cảnh.
วีซา đọc thế nào?
วีซา đọc là wii-sâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS wi-sa; 2 âm tiết: wii (thanh trung), sâa (thanh xuống).