วิสาขบูชา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วิสาขบูชา nghĩa là phật đản.
Nghĩa của วิสาขบูชา
Danh từ riêng
- Phật Đản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Vesak; Visakha Bucha: a traditional holiday commemorating the birth, enlightenment, and death of Gautama Buddha.
Câu hỏi thường gặp
วิสาขบูชา nghĩa là gì?
วิสาขบูชา (danh từ riêng) nghĩa là phật đản.
วิสาขบูชา đọc thế nào?
วิสาขบูชา đọc là wí-sǎa-kà-buu-chaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS wi-sa-kha-bu-cha; 5 âm tiết: wí (thanh cao), sǎa (thanh lên), kà (thanh thấp), buu (thanh trung), chaa (thanh trung).