วิษุวัต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วิษุวัต nghĩa là điểm phân.
Nghĩa của วิษุวัต
Danh từ
- Điểm phân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equinox.
Câu hỏi thường gặp
วิษุวัต nghĩa là gì?
วิษุวัต (danh từ) nghĩa là điểm phân.
วิษุวัต đọc thế nào?
วิษุวัต đọc là wít-sù-wát (phiên âm có dấu thanh), RTGS wit-su-wat; 3 âm tiết: wít (thanh cao), sù (thanh thấp), wát (thanh cao).