วิศวกรซอฟต์แวร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วิศวกรซอฟต์แวร์ nghĩa là kỹ sư phần mềm.
Nghĩa của วิศวกรซอฟต์แวร์
Danh từ
- Kỹ sư phần mềm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ software engineer
Câu hỏi thường gặp
วิศวกรซอฟต์แวร์ nghĩa là gì?
วิศวกรซอฟต์แวร์ (danh từ) nghĩa là kỹ sư phần mềm.
วิศวกรซอฟต์แวร์ đọc thế nào?
วิศวกรซอฟต์แวร์ đọc là wít-sà-wá-gɔɔn-sɔ́ɔp-wɛɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS wit-sa-wa-kon-sop-wae; 6 âm tiết: wít (thanh cao), sà (thanh thấp), wá (thanh cao), gɔɔn (thanh trung), sɔ́ɔp (thanh cao), wɛɛ (thanh trung).