TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

วิศวกรซอฟต์แวร์

wít-sà-wá-gɔɔn-sɔ́ɔp-wɛɛRTGS wit-sa-wa-kon-sop-wae /wit̚˦˥.sa˨˩.wa˦˥.kɔːn˧.sɔːp̚˦˥.wɛː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
วิดwítthanh caophụ âm thấpสะsàthanh thấpphụ âm caoวะwáthanh caophụ âm thấpกอนgɔɔnthanh trungphụ âm trungซ้อบsɔ́ɔpthanh caophụ âm thấpแวwɛɛthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

วิศวกรซอฟต์แวร์ nghĩa là kỹ sư phần mềm.

Nghĩa của วิศวกรซอฟต์แวร์

Danh từ

  1. Kỹ sư phần mềm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ software engineer

Câu hỏi thường gặp

วิศวกรซอฟต์แวร์ nghĩa là gì?

วิศวกรซอฟต์แวร์ (danh từ) nghĩa là kỹ sư phần mềm.

วิศวกรซอฟต์แวร์ đọc thế nào?

วิศวกรซอฟต์แวร์ đọc là wít-sà-wá-gɔɔn-sɔ́ɔp-wɛɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS wit-sa-wa-kon-sop-wae; 6 âm tiết: wít (thanh cao), sà (thanh thấp), wá (thanh cao), gɔɔn (thanh trung), sɔ́ɔp (thanh cao), wɛɛ (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.