วิจิตรศิลป์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วิจิตรศิลป์ nghĩa là mỹ thuật.
Nghĩa của วิจิตรศิลป์
Danh từ
- Mỹ thuật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fine arts.
Câu hỏi thường gặp
วิจิตรศิลป์ nghĩa là gì?
วิจิตรศิลป์ (danh từ) nghĩa là mỹ thuật.
วิจิตรศิลป์ đọc thế nào?
วิจิตรศิลป์ đọc là wí-jìt-dtrà-sǐn (phiên âm có dấu thanh), RTGS wi-chit-tra-sin; 4 âm tiết: wí (thanh cao), jìt (thanh thấp), dtrà (thanh thấp), sǐn (thanh lên).