วิกิพจนานุกรม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วิกิพจนานุกรม nghĩa là wiktionary, uých-sân-ri.
Nghĩa của วิกิพจนานุกรม
Danh từ riêng
- Wiktionary.
- Uých-sân-ri.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Wiktionary.
Câu hỏi thường gặp
วิกิพจนานุกรม nghĩa là gì?
วิกิพจนานุกรม (danh từ riêng) nghĩa là wiktionary, uých-sân-ri.
วิกิพจนานุกรม đọc thế nào?
วิกิพจนานุกรม đọc là wí-gì-pót-jà-naa-nú-grom (phiên âm có dấu thanh), RTGS wi-ki-phot-cha-na-nu-krom; 7 âm tiết: wí (thanh cao), gì (thanh thấp), pót (thanh cao), jà (thanh thấp), naa (thanh trung), nú (thanh cao), grom (thanh trung).