TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

วิกิพจนานุกรม

tên riêng
wí-gì-pót-jà-naa-nú-gromRTGS wi-ki-phot-cha-na-nu-krom /wi˦˥.ki˨˩.pʰot̚˦˥.t͡ɕa˨˩.naː˧.nu˦˥.krom˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
วิwíthanh caophụ âm thấpกิgìthanh thấpphụ âm trungพดpótthanh caophụ âm thấpจะjàthanh thấpphụ âm trungนาnaathanh trungphụ âm thấpนุnúthanh caophụ âm thấpกฺรมgromthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

วิกิพจนานุกรม nghĩa là wiktionary, uých-sân-ri.

Nghĩa của วิกิพจนานุกรม

Danh từ riêng

  1. Wiktionary.
  2. Uých-sân-ri.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Wiktionary.

Câu hỏi thường gặp

วิกิพจนานุกรม nghĩa là gì?

วิกิพจนานุกรม (danh từ riêng) nghĩa là wiktionary, uých-sân-ri.

วิกิพจนานุกรม đọc thế nào?

วิกิพจนานุกรม đọc là wí-gì-pót-jà-naa-nú-grom (phiên âm có dấu thanh), RTGS wi-ki-phot-cha-na-nu-krom; 7 âm tiết: wí (thanh cao), gì (thanh thấp), pót (thanh cao), jà (thanh thấp), naa (thanh trung), nú (thanh cao), grom (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.