วาระ
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
waa-ráRTGS wa-ra
/waː˧.raʔ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
วาwaathanh trungphụ âm thấpระráthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วาระ nghĩa là nhiệm kỳ.
Nghĩa của วาระ
Danh từ
- Nhiệm kỳ; chương trình nghị sự, nội dung (họp); dịp, lần. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ day (of the week).; time; moment; occasion; opportunity.; agenda.; reading.; term, especially of office.
Câu hỏi thường gặp
วาระ nghĩa là gì?
วาระ (danh từ) nghĩa là nhiệm kỳ.
วาระ đọc thế nào?
วาระ đọc là waa-rá (phiên âm có dấu thanh), RTGS wa-ra; 2 âm tiết: waa (thanh trung), rá (thanh cao).