วานูอาตู
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วานูอาตู nghĩa là tân đảo.
Nghĩa của วานูอาตู
Danh từ riêng
- Tân Đảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Vanuatu (a country and archipelago of Melanesia in Oceania)
Câu hỏi thường gặp
วานูอาตู nghĩa là gì?
วานูอาตู (danh từ riêng) nghĩa là tân đảo.
วานูอาตู đọc thế nào?
วานูอาตู đọc là waa-nuu-aa-dtuu (phiên âm có dấu thanh), RTGS wa-nu-a-tu; 4 âm tiết: waa (thanh trung), nuu (thanh trung), aa (thanh trung), dtuu (thanh trung).