วาด
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wâatRTGS wat
/waːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
วาดwâatthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การวาด (thêm การ/ความ phía trước)
วาด nghĩa là vẽ, vạch.
Nghĩa của วาด
Động từ
- Vẽ, vạch, dựng lên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to draw; to paint (e.g. a picture)
- Động từ to paddle
Câu hỏi thường gặp
วาด nghĩa là gì?
วาด (động từ) nghĩa là vẽ, vạch.
วาด đọc thế nào?
วาด đọc là wâat (phiên âm có dấu thanh), RTGS wat; 1 âm tiết: wâat (thanh xuống).