วันทำงาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วันทำงาน nghĩa là ngày công, ngày làm việc.
Nghĩa của วันทำงาน
Danh từ
- Ngày công, ngày làm việc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ working day, workday
Câu hỏi thường gặp
วันทำงาน nghĩa là gì?
วันทำงาน (danh từ) nghĩa là ngày công, ngày làm việc.
วันทำงาน đọc thế nào?
วันทำงาน đọc là wan-tam-ngaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS wan-tham-ngan; 3 âm tiết: wan (thanh trung), tam (thanh trung), ngaan (thanh trung).