วอลล์เพเปอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วอลล์เพเปอร์ nghĩa là giấy dán tường, hình nền.
Nghĩa của วอลล์เพเปอร์
Danh từ
- Giấy dán tường.
- Hình nền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wallpaper
Câu hỏi thường gặp
วอลล์เพเปอร์ nghĩa là gì?
วอลล์เพเปอร์ (danh từ) nghĩa là giấy dán tường, hình nền.
วอลล์เพเปอร์ đọc thế nào?
วอลล์เพเปอร์ đọc là wɔɔ-pee-bpə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS wo-phe-poe; 3 âm tiết: wɔɔ (thanh trung), pee (thanh trung), bpə̂ə (thanh xuống).