วลี
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wá-liiRTGS wa-li
/wa˦˥.liː˧/ giọng máy của trình duyệt
วะwáthanh caophụ âm thấpลีliithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วลี nghĩa là cụm từ, câu.
Nghĩa của วลี
Danh từ
- Cụm từ, câu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fold of the skin; wrinkle.; phrase.
Câu hỏi thường gặp
วลี nghĩa là gì?
วลี (danh từ) nghĩa là cụm từ, câu.
วลี đọc thế nào?
วลี đọc là wá-lii (phiên âm có dấu thanh), RTGS wa-li; 2 âm tiết: wá (thanh cao), lii (thanh trung).