วอลรัส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วอลรัส nghĩa là moóc, voi biển.
Nghĩa của วอลรัส
Danh từ
- Moóc, voi biển, hải tượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ walrus.
Câu hỏi thường gặp
วอลรัส nghĩa là gì?
วอลรัส (danh từ) nghĩa là moóc, voi biển.
วอลรัส đọc thế nào?
วอลรัส đọc là wɔɔl-rás (phiên âm có dấu thanh), RTGS wol-ras; 2 âm tiết: wɔɔl (thanh trung), rás (thanh cao).